
Xin lỗi bà, bà không được vào đây. Phòng này chỉ dành cho nhân viên bệnh viện.I'm sorry, ma'am, but you're not allowed to be in here. This room is for hospital staff only.Từ Vựng3 Đọc Nối0 Giảm Âm1
Không có trong câu này
Nhưng tôi đến gặp bác sĩ MacFarlane. Ông ấy bảo tôi gặp ở phòng cuối hành lang.But I'm here to see Dr. MacFarlane. He told me to meet him in the room at the end of the hall.Từ Vựng1 Đọc Nối1 Giảm Âm3 Nối + Giảm · 1
Chắc ông ấy muốn nói khu tiếp khách ở đầu kia hành lang. Đây là phòng hội nghị.He must have meant the visitor's area. It's at the other end of the hallway. This is the conference room.Từ Vựng3 Đọc Nối2 Giảm Âm4
Ồ, tôi nhầm. Xin lỗi về sự nhầm lẫn này.Oh, my mistake. Sorry for the mix-up.Từ Vựng2 Đọc Nối0 Giảm Âm1
Không có trong câu này